Có 2 kết quả:

僥 nghễu堯 nghễu

1/2

nghễu [khiếu, kiểu, nghêu, nghẹo, nghệu]

U+50E5, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nghễu nghện

Tự hình 1

Dị thể 6

nghễu [nghiêu, nghẻo, nhao, nhiều]

U+582F, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

nghễu nghện

Tự hình 3

Dị thể 6