Có 2 kết quả:

傲 nghệu僥 nghệu

1/2

nghệu [ngáo, ngão, ngạo]

U+50B2, tổng 12 nét, bộ nhân 人 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cao nghệu

Tự hình

Dị thể

nghệu [khiếu, kiểu, nghêu, nghẹo, nghễu]

U+50E5, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cao nghệu

Tự hình

Dị thể