Có 6 kết quả:

唁 nghiễn岘 nghiễn峴 nghiễn砚 nghiễn硯 nghiễn趼 nghiễn

1/6

nghiễn [ngon, ngạn]

U+5501, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nghiễn (hỏi thăm)

Tự hình

Dị thể

nghiễn

U+5C98, tổng 7 nét, bộ sơn 山 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

nghiễn

U+5CF4, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

nghiễn

U+781A, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)

Tự hình

Dị thể

nghiễn [nghiên, nghiền, nghẽn]

U+786F, tổng 12 nét, bộ thạch 石 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)

Tự hình

Dị thể

nghiễn [kiển]

U+8DBC, tổng 11 nét, bộ túc 足 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)

Tự hình

Dị thể