Có 2 kết quả:

銋 nhôm𠲏 nhôm

1/2

nhôm

U+928B, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhôm kính

Tự hình 1

Dị thể 1

nhôm [nhảm, nhấm, nhẩm, nhắm, nhồm]

U+20C8F, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhôm nhoam, lôm nhôm