Có 4 kết quả:

如 nhơ洳 nhơ𥆂 nhơ𥆃 nhơ

1/4

nhơ [dừ, như, nhừ, rừ]

U+5982, tổng 6 nét, bộ nữ 女 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

nhởn nhơ

Tự hình 4

nhơ [, nhuốm, như, nhờ, nhỡ, nhừ]

U+6D33, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

nhơ bẩn

Tự hình 2

Dị thể 1

nhơ [nhòm, nhằm]

U+25182, tổng 11 nét, bộ mục 目 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhớn nhơ nhớn nhác

nhơ [quắc]

U+25183, tổng 11 nét, bộ mục 目 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhớn nhơ nhớn nhác