Có 6 kết quả:

㦓 nhơn人 nhơn仁 nhơn因 nhơn然 nhơn𥄰 nhơn

1/6

nhơn [nhớn]

U+3993, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhơn nhơn

Tự hình

Dị thể

nhơn [nhân]

U+4EBA, tổng 2 nét, bộ nhân 人 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhơn loại (nhân loại)

Tự hình

Dị thể

nhơn [nhân]

U+4EC1, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhơn tâm (nhân tâm)

Tự hình

Dị thể

nhơn [dăn, nhân, nhăn, nhằn]

U+56E0, tổng 6 nét, bộ vi 囗 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nguyên nhơn (nguyên nhân)

Tự hình

Dị thể

nhơn [nhen, nhiên]

U+7136, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

vẻ mặt nhơn nhơn

Tự hình

Dị thể

nhơn

U+25130, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhơn nhơn (có vẻ ngang tàng)