Có 2 kết quả:

涯 nhười𠽎 nhười

1/2

nhười [nhai, nhầy, rười, rượi]

U+6DAF, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

nhười nhượi

Tự hình 3

Dị thể 2

nhười [nhai]

U+20F4E, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

mưa nhười nhượi