Có 6 kết quả:

嚷 nhưỡng壤 nhưỡng攘 nhưỡng爙 nhưỡng酿 nhưỡng釀 nhưỡng

1/6

nhưỡng [nhương, nhướng, nhượng, nhằng]

U+56B7, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhưỡng (la ó)

Tự hình

Dị thể

nhưỡng

U+58E4, tổng 20 nét, bộ thổ 土 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thổ nhưỡng

Tự hình

Dị thể

nhưỡng [nhương, nhướng, nhường]

U+6518, tổng 20 nét, bộ thủ 手 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

nhưỡng [nháng]

U+7219, tổng 21 nét, bộ hoả 火 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

nhưỡng

U+917F, tổng 14 nét, bộ dậu 酉 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tửu nhưỡng (rượu cái)

Tự hình

Dị thể

nhưỡng

U+91C0, tổng 24 nét, bộ dậu 酉 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)

Tự hình

Dị thể