Có 7 kết quả:

任 nhẩm恁 nhẩm飪 nhẩm餁 nhẩm饪 nhẩm𠲏 nhẩm𠿹 nhẩm

1/7

nhẩm [nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhậm, nhặm, vững]

U+4EFB, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

tính nhẩm

Tự hình

Dị thể

nhẩm [nhậm, nhắm]

U+6041, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tính nhẩm

Tự hình

Dị thể

nhẩm

U+98EA, tổng 12 nét, bộ thực 食 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)

Tự hình

Dị thể

nhẩm

U+9901, tổng 14 nét, bộ thực 食 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)

Tự hình

Dị thể

nhẩm

U+996A, tổng 7 nét, bộ thực 食 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)

Tự hình

Dị thể

nhẩm [nhôm, nhảm, nhấm, nhắm, nhồm]

U+20C8F, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lẩm nhẩm

nhẩm

U+20FF9, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lẩm nhẩm