Có 4 kết quả:

壬 nhằm𢗖 nhằm𥄮 nhằm𥆂 nhằm

1/4

nhằm [nhám, nhâm, nhăm, nhẹm, râm]

U+58EC, tổng 4 nét, bộ sĩ 士 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

nhằm vào

Tự hình 4

Dị thể 3

nhằm [nhầm]

U+225D6, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhằm đúng

Tự hình 1

Dị thể 1

nhằm [nhòm, nhắm]

U+2512E, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhằm bắn

nhằm [nhòm, nhơ]

U+25182, tổng 11 nét, bộ mục 目 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhằm bắn