Có 3 kết quả:

仍 nhẳng綛 nhẳng𦅯 nhẳng

1/3

nhẳng [dưng, dừng, nhang, nhùng, nhăng, nhưng, những]

U+4ECD, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhăng nhẳng, nhủng nhẳng

Tự hình 2

nhẳng

U+7D9B, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhủng nhẳng

Tự hình 1

nhẳng

U+2616F, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhủng nhẳng, dai nhãng nhẳng