Có 3 kết quả:

忍 nhẵn𣼴 nhẵn𨧟 nhẵn

1/3

nhẵn [nhẩn, nhẫn, nhịn, những]

U+5FCD, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hết nhẵn, nhẵn nhụi

Tự hình 4

Dị thể 2

nhẵn [nhuyễn, nhẵng]

U+23F34, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hết nhẵn, nhẵn nhụi

nhẵn [nhẫn]

U+289DF, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hết nhẵn, nhẵn nhụi