Có 3 kết quả:

任 nhặm𤶄 nhặm𧹱 nhặm

1/3

nhặm [nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, vững]

U+4EFB, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhặm mắt

Tự hình 5

Dị thể 4

nhặm [rặm]

U+24D84, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhặm mắt

nhặm [thắm]

U+27E71, tổng 16 nét, bộ xích 赤 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhặm mắt