Có 6 kết quả:

予 nhừ如 nhừ汝 nhừ洳 nhừ𣴓 nhừ𤈟 nhừ

1/6

nhừ []

U+4E88, tổng 4 nét, bộ quyết 亅 + 3 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Viện Hán Nôm

chín nhừ; đánh nhừ đòn

Tự hình

Dị thể

nhừ [dừ, nhơ, như, rừ]

U+5982, tổng 6 nét, bộ nữ 女 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chín nhừ; đánh nhừ đòn

Tự hình

nhừ [dử, nhớ, nhở, nhởi, nhứ, nhử, nhữ, nở]

U+6C5D, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chín nhừ; đánh nhừ đòn

Tự hình

Dị thể

nhừ [, nhuốm, nhơ, như, nhờ, nhỡ]

U+6D33, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nát nhừ

Tự hình

Dị thể

nhừ [cạn, cặn, cợn, gạn]

U+23D13, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chín nhừ; đánh nhừ đòn

nhừ [nhuốm]

U+2421F, tổng 10 nét, bộ hoả 火 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chín nhừ