Có 6 kết quả:

啐 nuốt納 nuốt訥 nuốt𠸂 nuốt𠽆 nuốt𠾹 nuốt

1/6

nuốt [chót, chọt, chụt, suốt, thoắt, thọt, thối, thốt, trót, trốt, tối, tủi, vót]

U+5550, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nuốt ực

Tự hình 2

Dị thể 4

nuốt [nép, nóp, núp, nượp, nạp, nấp, nầm, nập, nốp, nộp, nớp]

U+7D0D, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

nuốt vào

Tự hình 3

Dị thể 2

nuốt [dốt, nói, nốt, nột]

U+8A25, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

nuốt vào bụng

Tự hình 2

Dị thể 4

nuốt [giọt, sụt]

U+20E02, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nuốt chửng

Tự hình 1

Dị thể 1

nuốt

U+20F46, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nuốt chửng

nuốt

U+20FB9, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nuốt vào bụng