Có 6 kết quả:

判 phán盼 phán袢 phán襻 phán販 phán贩 phán

1/6

phán

U+5224, tổng 7 nét, bộ đao 刀 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

phán rằng

Tự hình

Dị thể

phán

U+76FC, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)

Tự hình

Dị thể

phán

U+88A2, tổng 10 nét, bộ y 衣 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)

Tự hình

Dị thể

phán

U+897B, tổng 24 nét, bộ y 衣 + 19 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)

Tự hình

phán

U+8CA9, tổng 11 nét, bộ bối 貝 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)

Tự hình

Dị thể

phán

U+8D29, tổng 8 nét, bộ bối 貝 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)

Tự hình

Dị thể