Có 2 kết quả:

乏 phặp𨥧 phặp

1/2

phặp [bấp, mạp, mấp, mập, mặp, phúp, phạp, phập, phốp, phụp]

U+4E4F, tổng 4 nét, bộ triệt 丿 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

chém phặp

Tự hình 4

Dị thể 5

phặp [phập]

U+28967, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phặp (âm khác của phập): phầm phập

Tự hình 1

Dị thể 3