Có 2 kết quả:

漂 phều𡁼 phều

1/2

phều [pheo, phiêu, phiếu, phịu, veo, xiêu, xẻo]

U+6F02, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

phều phào

Tự hình

Dị thể

phều

U+2107C, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nói phều phào