Có 1 kết quả:

漂 phịu

1/1

phịu [pheo, phiêu, phiếu, phều, veo, xiêu, xẻo]

U+6F02, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phụng phịu (khóc méo)

Tự hình

Dị thể