Có 5 kết quả:

沛 phới派 phới配 phới𢄃 phới𤋻 phới

1/5

phới [bái, phai, phay, phái, pháy, phây, phải, phảy, phẩy]

U+6C9B, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

phơi phới

Tự hình

Dị thể

phới [phai, phe, phái, pháy, phơi, ]

U+6D3E, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

phơi phới

Tự hình

Dị thể

phới [phôi, phối]

U+914D, tổng 10 nét, bộ dậu 酉 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

phơi phới

Tự hình

phới

U+22103, tổng 12 nét, bộ cân 巾 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phơi phới

phới

U+242FB, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phất phới, phơi phới