Có 12 kết quả:

剽 phiêu嫖 phiêu慓 phiêu漂 phiêu瞟 phiêu薸 phiêu闝 phiêu飃 phiêu飄 phiêu飘 phiêu驃 phiêu骠 phiêu

1/12

phiêu

U+527D, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết

Tự hình

Dị thể

phiêu [phiếu, phèo, phếu, tẹo]

U+5AD6, tổng 14 nét, bộ nữ 女 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

phiêu (đi chơi gái)

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+6153, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

phiêu [pheo, phiếu, phều, phịu, veo, xiêu, xẻo]

U+6F02, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

phiêu diêu

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+779F, tổng 16 nét, bộ mục 目 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+85B8, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phiêu (bèo ván)

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+95DD, tổng 19 nét, bộ môn 門 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+98C3, tổng 20 nét, bộ phong 風 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+98C4, tổng 20 nét, bộ phong 風 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+98D8, tổng 15 nét, bộ phong 風 + 11 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+9A43, tổng 21 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phiêu (ngựa nhanh; can đảm)

Tự hình

Dị thể

phiêu

U+9AA0, tổng 14 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phiêu (ngựa nhanh; can đảm)

Tự hình

Dị thể