Có 6 kết quả:

倔 quật崛 quật掘 quật窟 quật鴰 quật鸹 quật

1/6

quật [oặt, quất, quặt, quịt]

U+5014, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

quật ngã

Tự hình

Dị thể

quật

U+5D1B, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

quật khởi

Tự hình

Dị thể

quật [oặt, quát, quạt, quất, quặt, quịt]

U+6398, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

quật ngã

Tự hình

Dị thể

quật

U+7A9F, tổng 13 nét, bộ huyệt 穴 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

quật (hốc): thạch quật (hang)

Tự hình

Dị thể

quật [quát]

U+9D30, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lão quật (chim quạ)

Tự hình

Dị thể

quật

U+9E39, tổng 11 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lão quật (chim quạ)

Tự hình

Dị thể