Có 8 kết quả:

圈 quyên娟 quyên悁 quyên捐 quyên涓 quyên蠲 quyên鵑 quyên鹃 quyên

1/8

quyên [khoen, khuyên, quyền]

U+5708, tổng 11 nét, bộ vi 囗 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

quyên (chuồng)

Tự hình

Dị thể

quyên

U+5A1F, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

thuyền quyên

Tự hình

Dị thể

quyên [quen, quên]

U+6081, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

quyên (tức giận)

Tự hình

Dị thể

quyên [quen, quên]

U+6350, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

quyên quán (bỏ quê quán)

Tự hình

quyên [quen, quên]

U+6D93, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)

Tự hình

Dị thể

quyên

U+8832, tổng 23 nét, bộ trùng 虫 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành)

Tự hình

Dị thể

quyên

U+9D51, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đỗ quyên

Tự hình

Dị thể

quyên

U+9E43, tổng 12 nét, bộ điểu 鳥 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đỗ quyên

Tự hình

Dị thể