Có 6 kết quả:

炩 ràng𠒥 ràng𢬥 ràng𤉜 ràng𤎔 ràng𦀾 ràng

1/6

ràng [rành, rạnh]

U+70A9, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rõ ràng

Tự hình

ràng

U+204A5, tổng 13 nét, bộ nhân 儿 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rõ ràng

ràng [dan, dang, dàng, giàng, giăng, giương, giạng, giằng]

U+22B25, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ràng buộc, rõ ràng

ràng

U+2425C, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rõ ràng

ràng [dạng, rạng]

U+24394, tổng 15 nét, bộ hoả 火 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rõ ràng

ràng [xằng]

U+2603E, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ràng buộc, rõ ràng