Có 11 kết quả:

瀝 rách𤃝 rách𦀍 rách𦀎 rách𦃾 rách𦇔 rách𧙼 rách𧛊 rách𧝦 rách𧞿 rách𫼢 rách

1/11

rách [lạch, lịch, rạch, sạch]

U+701D, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đói rách

Tự hình

Dị thể

rách [lạch, lếch, lịch, rạch]

U+240DD, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

róc rách (nước chảy)

rách

U+2600D, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rách rưới

rách [lượt, riết, rịt]

U+2600E, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rách rưới

rách [lượt, riết, rịt]

U+260FE, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rách rưới

rách

U+261D4, tổng 22 nét, bộ mịch 糸 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rách rưới

rách

U+2767C, tổng 11 nét, bộ y 衣 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

áo rách

rách

U+276CA, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

áo rách

rách

U+27766, tổng 18 nét, bộ y 衣 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rách rưới

rách

U+277BF, tổng 21 nét, bộ y 衣 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đói rách

rách [rạch]

U+2BF22, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xé rách