Có 6 kết quả:

冷 rãnh汫 rãnh泠 rãnh𡓡 rãnh𤃡 rãnh𪷶 rãnh

1/6

rãnh [linh, liểng, lành, lãnh, lênh, lạnh, lảnh, rảnh]

U+51B7, tổng 7 nét, bộ băng 冫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

rãnh nước

Tự hình 2

Dị thể 2

rãnh [giếng]

U+6C6B, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rãnh nước

Tự hình 2

Dị thể 1

rãnh [linh, lênh, lềnh, lểnh]

U+6CE0, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ngòi rãnh

Tự hình 2

Dị thể 2

rãnh

U+214E1, tổng 19 nét, bộ thổ 土 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rãnh nước

rãnh

U+240E1, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rãnh nước

rãnh

U+2ADF6, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rãnh nước