Có 7 kết quả:

伶 rình侱 rình偵 rình情 rình睈 rình𠴔 rình𨉑 rình

1/7

rình [lanh, linh, lánh, nhanh, ranh, rành, rảnh]

U+4F36, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

rình mò

Tự hình

Dị thể

rình [xiềng, xiểng]

U+4FB1, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rình mò

Tự hình

Dị thể

rình [trinh, triệng]

U+5075, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

rình mò

Tự hình

Dị thể

rình [dềnh, tành, tình, tạnh]

U+60C5, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rình mò

Tự hình

Dị thể

rình

U+7748, tổng 12 nét, bộ mục 目 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rình mồi

Tự hình

rình [chiềng, dành, xính]

U+20D14, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rập rình

rình

U+28251, tổng 14 nét, bộ thân 身 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rập rình

Tự hình

Dị thể