Có 4 kết quả:

容 ròng溶 ròng𠖿 ròng𣳔 ròng

1/4

ròng [dong, dung, dông, gióng, giông, rung, rông]

U+5BB9, tổng 10 nét, bộ miên 宀 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

ròng rã

Tự hình 4

Dị thể 8

ròng [dung, giong]

U+6EB6, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ròng rã

Tự hình 2

ròng [rùng]

U+205BF, tổng 7 nét, bộ băng 冫 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chảy ròng ròng

ròng [dòng, dông, dùng, giòng, giông, ruồng, rúng, rộng, rụng, song, sòng, vùng]

U+23CD4, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ròng rã