Có 5 kết quả:

淋 rướm渗 rướm溓 rướm滲 rướm監 rướm

1/5

rướm [lem, lâm, lấm, lầm, rấm]

U+6DCB, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

Tự hình

Dị thể

rướm [rờm, sấm, sẩm, thấm, tám, tắm]

U+6E17, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

Tự hình

Dị thể

rướm

U+6E93, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

Tự hình

Dị thể

rướm [rờm, sấm, sẩm, thấm, tắm]

U+6EF2, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

Tự hình

Dị thể

rướm [giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, xám]

U+76E3, tổng 14 nét, bộ mẫn 皿 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

Tự hình

Dị thể