Có 2 kết quả:

涯 rười𢜞 rười

1/2

rười [nhai, nhười, nhầy, rượi]

U+6DAF, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

buồn rười rượi

Tự hình 3

Dị thể 2

rười [lười, rợi]

U+2271E, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

buồn rười rượi