Có 3 kết quả:

噒 rền廛 rền𡃚 rền

1/3

rền [năn, nằn, rân, rên, răn, rếch]

U+5652, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sấm rền

Tự hình 1

Dị thể 1

rền [chiền, chờn, gìn, triền]

U+5EDB, tổng 15 nét, bộ nghiễm 广 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

rền rĩ

Tự hình 2

Dị thể 12

rền

U+210DA, tổng 18 nét, bộ khẩu 口 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sấm rền