Có 1 kết quả:

呈 rềnh

1/1

rềnh [chiềng, chường, triềng, trành, trình, xình]

U+5448, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

rềnh ràng

Tự hình 4

Dị thể 2