Có 1 kết quả:

沌 rổn

1/1

rổn [dồn, xộn, độn]

U+6C8C, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rổn rảng (đồ sành sứ chạm nhau)

Tự hình 2

Dị thể 4