Có 3 kết quả:

滅 riết𦀎 riết𦃾 riết

1/3

riết [diệt, dột]

U+6EC5, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

bám riết

Tự hình

Dị thể

riết [lượt, rách, rịt]

U+2600E, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

riết chặt

riết [lượt, rách, rịt]

U+260FE, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

riết chặt