1/4
róm [giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, rướm, xám]
U+76E3, tổng 14 nét, bộ mẫn 皿 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Hồ Lê
Tự hình 5
Dị thể 6
Không hiện chữ?
Chữ gần giống 49
róm
U+2743D, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
róm [rạm]
U+274E6, tổng 20 nét, bộ trùng 虫 (+14 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
Chữ gần giống 44
róm [rỏm]
U+27590, tổng 27 nét, bộ trùng 虫 (+21 nét)phồn thể
Chữ gần giống 10