1/4
rặng [dằng, dửng, dựng]
U+5B55, tổng 5 nét, bộ tử 子 (+2 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Trần Văn Kiệm
Tự hình 3
Dị thể 9
Không hiện chữ?
rặng [dằng, dựng, nựng, đắng, đẵng, đặng, đựng]
U+9127, tổng 14 nét, bộ ấp 邑 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Dị thể 2
rặng
U+21ED4, tổng 13 nét, bộ sơn 山 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
U+2BB67, tổng 8 nét, bộ thổ 土 (+5 nét)phồn thể