Có 15 kết quả:

㯿 sáp插 sáp歃 sáp涩 sáp澀 sáp濇 sáp爉 sáp牐 sáp臿 sáp蠟 sáp鍤 sáp锸 sáp霎 sáp鮹 sáp𦝥 sáp

1/15

sáp [xốp, xộp]

U+3BFF, tổng 19 nét, bộ mộc 木 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

sáp [chắp, khắp, sắp, tháp, thạo, tráp, xép, xấp, xẹp, xếp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (cắm vào, lách vào)

Tự hình 2

Dị thể 6

sáp [khảm]

U+6B43, tổng 13 nét, bộ khiếm 欠 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp huyết (uống máu)

Tự hình 2

Dị thể 6

sáp [xát]

U+6DA9, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (rít, ráp, không trơn tru)

Tự hình 2

Dị thể 12

sáp [xát]

U+6F80, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (rít, ráp, không trơn tru)

Tự hình 3

Dị thể 14

sáp [xát]

U+6FC7, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (rít, ráp, không trơn tru)

Tự hình 2

Dị thể 1

sáp [dộp, lạp]

U+7209, tổng 19 nét, bộ hoả 火 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp

Tự hình 1

Dị thể 1

sáp

U+7250, tổng 13 nét, bộ phiến 片 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (ván ngăn)

Tự hình 1

Dị thể 1

sáp

U+81FF, tổng 9 nét, bộ cữu 臼 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1

Dị thể 8

sáp [lạp, rệp]

U+881F, tổng 21 nét, bộ trùng 虫 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đèn sáp, phấn sáp

Tự hình 1

Dị thể 3

sáp

U+9364, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (cái xẻng để xúc)

Tự hình 2

Dị thể 3

sáp

U+9538, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (cái xẻng để xúc)

Tự hình 2

Dị thể 3

sáp

U+970E, tổng 16 nét, bộ vũ 雨 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)

Tự hình 2

Dị thể 1

sáp [sạo, tiêu]

U+9BB9, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 7 nét
hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (tên cá)

Tự hình 1

sáp [xáp]

U+26765, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sáp ong