Có 10 kết quả:

师 sư師 sư攄 sư狮 sư獅 sư筛 sư篩 sư蛳 sư螄 sư𪝜 sư

1/10

U+5E08, tổng 6 nét, bộ cân 巾 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

sư thầy, sư ông

Tự hình 2

Dị thể 8

U+5E2B, tổng 10 nét, bộ cân 巾 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

sư thầy, sư ông

Tự hình 5

Dị thể 10

[lựa, so, thư]

U+6504, tổng 18 nét, bộ thủ 手 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1

Dị thể 2

U+72EE, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sư tử

Tự hình 2

Dị thể 3

U+7345, tổng 13 nét, bộ khuyển 犬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

sư tử

Tự hình 1

Dị thể 4

U+7B5B, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sư (cái rây lọc bột)

Tự hình 2

Dị thể 3

[rây]

U+7BE9, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

sư (cái rây lọc bột)

Tự hình 2

Dị thể 2

U+86F3, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

loa sư (ốc sên)

Tự hình 2

Dị thể 3

U+8784, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

loa sư (ốc sên)

Tự hình 1

Dị thể 3

U+2A75C, tổng 12 nét, bộ nhân 人 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)