Có 7 kết quả:

匝 táp咂 táp帀 táp砸 táp颯 táp飒 táp𬱻 táp

1/7

táp [tấp]

U+531D, tổng 5 nét, bộ phương 匚 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)

Tự hình 2

Dị thể 3

táp [hớp, tọp, tốp]

U+5482, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

táp lấy mà ăn

Tự hình 2

Dị thể 6

táp

U+5E00, tổng 4 nét, bộ cân 巾 + 1 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bão táp

Tự hình 2

Dị thể 2

táp

U+7838, tổng 10 nét, bộ thạch 石 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

táp (nện, vỡ)

Tự hình 2

Dị thể 1

táp [bùng]

U+98AF, tổng 14 nét, bộ phong 風 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cuộc đời đầy bão táp

Tự hình 2

Dị thể 3

táp

U+98D2, tổng 9 nét, bộ phong 風 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cuộc đời đầy bão táp

Tự hình 2

Dị thể 3

táp

U+2CC7B, tổng 9 nét, bộ phong 風 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cuộc đời đầy bão táp