Có 11 kết quả:

孙 tôn孫 tôn宗 tôn尊 tôn樽 tôn狲 tôn猻 tôn蹲 tôn飱 tôn鱒 tôn鳟 tôn

1/11

tôn

U+5B59, tổng 6 nét, bộ tử 子 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cháu đích tôn

Tự hình

Dị thể

tôn [cháu, tun]

U+5B6B, tổng 10 nét, bộ tử 子 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

cháu đích tôn

Tự hình

Dị thể

tôn [tong, tung, tông]

U+5B97, tổng 8 nét, bộ miên 宀 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn thất

Tự hình

tôn [nhôn, ton, tun]

U+5C0A, tổng 12 nét, bộ thốn 寸 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tôn kính

Tự hình

Dị thể

tôn

U+6A3D, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (bình rượu)

Tự hình

Dị thể

tôn

U+72F2, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (khỉ vằn đuôi)

Tự hình

Dị thể

tôn

U+733B, tổng 13 nét, bộ khuyển 犬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (khỉ vằn đuôi)

Tự hình

Dị thể

tôn [đôn]

U+8E72, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (ngồi xổm)

Tự hình

Dị thể

tôn

U+98F1, tổng 12 nét, bộ thực 食 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (đồ ăn dọn ra đĩa)

Tự hình

Dị thể

tôn

U+9C52, tổng 23 nét, bộ ngư 魚 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (cá sóc)

Tự hình

Dị thể

tôn

U+9CDF, tổng 20 nét, bộ ngư 魚 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (cá sóc)

Tự hình

Dị thể