Có 6 kết quả:

情 tạnh晴 tạnh浄 tạnh淨 tạnh𩄳 tạnh𬰆 tạnh

1/6

tạnh [dềnh, rình, tành, tình]

U+60C5, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tạnh ráo

Tự hình 4

Dị thể 3

tạnh [thanh, tành, tình]

U+6674, tổng 12 nét, bộ nhật 日 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

trời quang mây tạnh

Tự hình 2

Dị thể 6

tạnh [tĩnh, tịnh]

U+6D44, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tạnh mưa

Tự hình 1

Dị thể 1

tạnh [gianh, tĩnh, tịnh]

U+6DE8, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tạnh mưa

Tự hình 4

Dị thể 8

tạnh

U+29133, tổng 18 nét, bộ vũ 雨 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tạnh mưa

tạnh

U+2CC06, tổng 17 nét, bộ vũ 雨 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tạnh gió