Có 6 kết quả:

匝 tấp卌 tấp漝 tấp潗 tấp笠 tấp習 tấp

1/6

tấp [táp]

U+531D, tổng 5 nét, bộ phương 匚 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tấp nập

Tự hình 2

Dị thể 3

tấp

U+534C, tổng 5 nét, bộ thập 十 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tấp (số 40)

Tự hình 2

Dị thể 2

tấp

U+6F1D, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tấp vào bờ

Tự hình 1

tấp [bập, tắp]

U+6F57, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tấp vào bờ

Tự hình 1

Dị thể 1

tấp [liếp, lép, lạp, lẹp, lớp, lợp, lụp, nập, rạp, rập, sập, sệp, sụp]

U+7B20, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tới tấp (liên tục)

Tự hình 2

Dị thể 1

tấp [chập, dập, giặp, sập, tập, xập]

U+7FD2, tổng 11 nét, bộ vũ 羽 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

tấp (mưu việc khó)

Tự hình 3

Dị thể 1