Có 15 kết quả:

䕭 tầm吣 tầm寻 tầm尋 tầm樳 tầm浔 tầm潯 tầm燖 tầm荨 tầm蕁 tầm蟳 tầm鱏 tầm鱘 tầm鲟 tầm𣅵 tầm

1/15

tầm

U+456D, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tầm ma (cây han lá ngứa)

tầm [tăm, tấm, tẩm]

U+5423, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nói tầm phào

Tự hình

Dị thể

tầm [tìm]

U+5BFB, tổng 6 nét, bộ thốn 寸 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào

Tự hình

Dị thể

tầm [chầm, tìm, tùm]

U+5C0B, tổng 12 nét, bộ thốn 寸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào

Tự hình

Dị thể

tầm [giầm, rầm]

U+6A33, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cây tầm xuân

Tự hình

Dị thể

tầm

U+6D54, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tầm (bờ sông)

Tự hình

Dị thể

tầm

U+6F6F, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tầm (bờ sông)

Tự hình

Dị thể

tầm [tần]

U+71D6, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tầm (hâm lại đồ)

Tự hình

Dị thể

tầm

U+8368, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây tầm gửi, gậy tầm vông

Tự hình

Dị thể

tầm [tùm]

U+8541, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây tầm gửi, gậy tầm vông

Tự hình

Dị thể

tầm [tằm]

U+87F3, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con tầm; tầm(tên một loại cua biển)

Tự hình

Dị thể

tầm

U+9C4F, tổng 23 nét, bộ ngư 魚 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tầm ngư

Tự hình

Dị thể

tầm

U+9C58, tổng 23 nét, bộ ngư 魚 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tầm ngư

Tự hình

Dị thể

tầm

U+9C9F, tổng 14 nét, bộ ngư 魚 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tầm ngư

Tự hình

Dị thể

tầm [tăm, tấm]

U+23175, tổng 8 nét, bộ nhật 日 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nói tầm phào