Có 11 kết quả:

吢 tẩm吣 tẩm唚 tẩm寝 tẩm寢 tẩm浸 tẩm籸 tẩm糁 tẩm糝 tẩm鋟 tẩm锓 tẩm

1/11

tẩm

U+5422, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (chó mèo mửa)

Tự hình

Dị thể

tẩm [tăm, tấm, tầm]

U+5423, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (chó mèo mửa)

Tự hình

Dị thể

tẩm

U+551A, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (chó mèo mửa)

Tự hình

Dị thể

tẩm

U+5BDD, tổng 13 nét, bộ miên 宀 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (ngủ), lăng tẩm

Tự hình

Dị thể

tẩm

U+5BE2, tổng 14 nét, bộ miên 宀 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (ngủ), lăng tẩm

Tự hình

Dị thể

tẩm [rẫm, thâm, thấm, trẫm, tắm]

U+6D78, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tẩm (ngâm nước); tẩm bổ

Tự hình

Dị thể

tẩm

U+7C78, tổng 9 nét, bộ mễ 米 + 3 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (gạo nát)

Tự hình

Dị thể

tẩm [tám, tấm]

U+7CC1, tổng 14 nét, bộ mễ 米 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (gạo nát)

Tự hình

Dị thể

tẩm [tám, tóm, tảm, tấm]

U+7CDD, tổng 17 nét, bộ mễ 米 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (gạo nát)

Tự hình

Dị thể

tẩm [xâm, xăm]

U+92DF, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (chạm khắc)

Tự hình

Dị thể

tẩm

U+9513, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (chạm khắc)

Tự hình

Dị thể