Có 2 kết quả:

怎 tẩn燼 tẩn

1/2

tẩn [chẩm, chẩn, trẫm]

U+600E, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tẩn mẩm

Tự hình

tẩn [tần, tẫn]

U+71FC, tổng 18 nét, bộ hoả 火 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

tẩn mẩn

Tự hình

Dị thể