Có 10 kết quả:

殡 tẫn殯 tẫn烬 tẫn燼 tẫn牝 tẫn膑 tẫn臏 tẫn藎 tẫn髌 tẫn髕 tẫn

1/10

tẫn [thấn]

U+6BA1, tổng 14 nét, bộ ngạt 歹 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)

Tự hình

Dị thể

tẫn [thấn, thắn, tấn, tằn]

U+6BAF, tổng 18 nét, bộ ngạt 歹 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)

Tự hình

Dị thể

tẫn

U+70EC, tổng 10 nét, bộ hoả 火 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (than hồng)

Tự hình

Dị thể

tẫn [tần, tẩn]

U+71FC, tổng 18 nét, bộ hoả 火 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

tẫn (than hồng)

Tự hình

Dị thể

tẫn

U+725D, tổng 6 nét, bộ ngưu 牛 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tẫn ngưu (nghé con)

Tự hình

Dị thể

tẫn

U+8191, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)

Tự hình

Dị thể

tẫn

U+81CF, tổng 18 nét, bộ nhục 肉 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)

Tự hình

Dị thể

tẫn

U+85CE, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cỏ tẫn

Tự hình

Dị thể

tẫn

U+9ACC, tổng 19 nét, bộ cốt 骨 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (xương bánh chè)

Tự hình

Dị thể

tẫn

U+9AD5, tổng 23 nét, bộ cốt 骨 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (xương bánh chè)

Tự hình

Dị thể