Có 5 kết quả:

井 tỉnh省 tỉnh穽 tỉnh醒 tỉnh阱 tỉnh

1/5

tỉnh [giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn]

U+4E95, tổng 4 nét, bộ nhị 二 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

tỉnh (giếng; gọn gàng)

Tự hình 7

Dị thể 2

tỉnh [tểnh, tễnh, xĩnh, xển, xỉnh]

U+7701, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh

Tự hình 5

Dị thể 10

tỉnh

U+7A7D, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tỉnh (hầm bẫy thú)

Tự hình 1

Dị thể 1

tỉnh

U+9192, tổng 16 nét, bộ dậu 酉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tỉnh dậy

Tự hình 2

Dị thể 7

tỉnh

U+9631, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tỉnh (hầm bẫy thú)

Tự hình 2

Dị thể 11