Có 14 kết quả:

僻 tịch夕 tịch寂 tịch席 tịch擗 tịch汐 tịch癖 tịch矽 tịch穸 tịch籍 tịch舄 tịch蓆 tịch辟 tịch闢 tịch

1/14

tịch

U+50FB, tổng 15 nét, bộ nhân 人 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (xa vắng, ngõ hẻm)

Tự hình 2

Dị thể 1

tịch

U+5915, tổng 3 nét, bộ tịch 夕 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

đêm trừ tịch

Tự hình 5

Dị thể 2

tịch

U+5BC2, tổng 11 nét, bộ miên 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tịch mịch

Tự hình 2

Dị thể 16

tịch [tiệc]

U+5E2D, tổng 10 nét, bộ cân 巾 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Tự hình 5

Dị thể 5

tịch [bịch, phích, phịch, vích]

U+64D7, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tịch (bẻ)

Tự hình 2

Dị thể 2

tịch [tách]

U+6C50, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)

Tự hình 2

Dị thể 3

tịch [phích]

U+7656, tổng 18 nét, bộ nạch 疒 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (mê say)

Tự hình 2

Dị thể 1

tịch

U+77FD, tổng 8 nét, bộ thạch 石 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (từ cũ chỉ silicon)

Tự hình 2

Dị thể 2

tịch

U+7A78, tổng 8 nét, bộ huyệt 穴 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (mồ mả)

Tự hình 2

Dị thể 1

tịch

U+7C4D, tổng 20 nét, bộ trúc 竹 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hộ tịch, tịch biên

Tự hình 4

Dị thể 1

tịch [dãi, tích]

U+8204, tổng 12 nét, bộ cữu 臼 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (giầy)

Tự hình 3

Dị thể 4

tịch

U+84C6, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Tự hình 2

Dị thể 1

tịch [bích, thịch, tích, vếch]

U+8F9F, tổng 13 nét, bộ tân 辛 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Tự hình 4

Dị thể 13

tịch

U+95E2, tổng 21 nét, bộ môn 門 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Tự hình 4

Dị thể 6