Có 9 kết quả:

並 tịnh净 tịnh凈 tịnh并 tịnh浄 tịnh淨 tịnh竝 tịnh靖 tịnh靚 tịnh

1/9

tịnh

U+4E26, tổng 8 nét, bộ nhất 一 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Tự hình 6

Dị thể 8

tịnh [tĩnh]

U+51C0, tổng 8 nét, bộ băng 冫 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (sạch sẽ)

Tự hình 2

Dị thể 5

tịnh [tĩnh]

U+51C8, tổng 10 nét, bộ băng 冫 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (sạch sẽ)

Tự hình 1

Dị thể 2

tịnh [tinh, tính]

U+5E76, tổng 6 nét, bộ can 干 + 3 nét
hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Tự hình 7

Dị thể 8

tịnh [tĩnh, tạnh]

U+6D44, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Tự hình 1

Dị thể 1

tịnh [gianh, tĩnh, tạnh]

U+6DE8, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Tự hình 4

Dị thể 8

tịnh

U+7ADD, tổng 10 nét, bộ lập 立 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Tự hình 2

Dị thể 1

tịnh

U+9756, tổng 13 nét, bộ thanh 青 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (bình an)

Tự hình 2

Dị thể 2

tịnh

U+975A, tổng 15 nét, bộ thanh 青 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (son phấn trang sức)

Tự hình 2

Dị thể 5