Có 8 kết quả:

啐 tối對 tối晬 tối最 tối誶 tối谇 tối𣋁 tối𥊴 tối

1/8

tối [chót, chọt, chụt, nuốt, suốt, thoắt, thọt, thối, thốt, trót, trốt, tủi, vót]

U+5550, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tối tăm

Tự hình

Dị thể

tối [dối, nhói, tụi, đôi, đối, đỗi]

U+5C0D, tổng 14 nét, bộ thốn 寸 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tăm tối

Tự hình

Dị thể

tối [tôi]

U+666C, tổng 12 nét, bộ nhật 日 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tối ngày

Tự hình

Dị thể

tối [tíu, tếu, tụi]

U+6700, tổng 12 nét, bộ quynh 冂 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tối đa

Tự hình

Dị thể

tối

U+8AB6, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)

Tự hình

Dị thể

tối

U+8C07, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)

Tự hình

Dị thể

tối

U+232C1, tổng 16 nét, bộ nhật 日 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sớm tối

Tự hình

tối [toát, toét]

U+252B4, tổng 17 nét, bộ mục 目 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tối tăm

Tự hình

Dị thể